Tinh Nhuệ

  1. t. (Quân đội) được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ sức chiến đấu cao. Lực lượng tinh nhuệ. Đội quân tinh nhuệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Tinh Nhuệ"